american dream

Định nghĩa

Danh từ: "American Dream" (Giấc mơ Mỹ) khái niệm chỉ khát vọng phổ biến của người Mỹ, đặc biệt mong muốn sống tốt hơn thế hệ cha mẹ của họ thông qua nỗ lực cá nhân, sự chăm chỉ, cơ hội bình đẳng.

dụ sử dụng
  • (Nhiều người nhập cư đến Hoa Kỳ để tìm kiếm Giấc mơ Mỹ.)
  • (Đối với ấy, Giấc mơ Mỹ có nghĩa sở hữu một ngôi nhà mang lại một nền giáo dục tốt cho con cái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to achieve the American dream": đạt được Giấc mơ Mỹ, thường ám chỉ thành công về tài chính xã hội.

    • He worked hard his entire life to achieve the American dream. (Anh ấy đã làm việc chăm chỉ suốt đời để đạt được Giấc mơ Mỹ.)
  • "the American dream is alive": Giấc mơ Mỹ vẫn còn tồn tại, vẫn khả thi.

    • Despite economic challenges, many believe the American dream is alive. (Bất chấp những thách thức kinh tế, nhiều người tin rằng Giấc mơ Mỹ vẫn còn tồn tại.)
Biến thể từ gần giống
  • Dream (danh từ): giấc mơ, khát vọng.
    • Her dream is to become a doctor. (Giấc mơ của ấy trở thành bác sĩ.)
  • American (tính từ/danh từ): thuộc về nước Mỹ, người Mỹ.
    • He is proud of his American heritage. (Anh ấy tự hào về di sản Mỹ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • The pursuit of happiness: theo đuổi hạnh phúc (một phần của Tuyên ngôn Độc lập Hoa Kỳ).
  • Upward mobility: khả năng thăng tiến xã hội, cải thiện địa vị kinh tế.
  • The promise of America: lời hứa về cơ hội thành công tại Mỹ.
Các cụm từ liên quan
  • Live the American dream: sống với Giấc mơ Mỹ, trải nghiệm thành công theo cách Mỹ.
    • They moved to the suburbs to live the American dream. (Họ chuyển đến vùng ngoại ô để sống với Giấc mơ Mỹ.)
Thành ngữ liên quan
  • The land of opportunity: vùng đất của cơ hội (thường dùng để chỉ nước Mỹ trong bối cảnh Giấc mơ Mỹ).
    • America is often called the land of opportunity, where the American dream can come true. (Nước Mỹ thường được gọi là vùng đất của cơ hội, nơi Giấc mơ Mỹ có thể thành hiện thực.)